Có xương sông tình phụ lá lốt
Direct English translation
Having fish mint, one betrays wild betel leaves.
Equivalent English version
New broom sweeps clean
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói thay lòng đổi dạ, có cái mới hoặc thấy đối tượng khác hợp ý hơn thì phụ bạc cái cũ, người cũ. Ở dị bản này, hình ảnh xương sông và lá lốt gợi sự so sánh giữa hai thứ cùng loại, nhấn mạnh sự đổi thay trong tình cảm vì thiên lệch sở thích.
English explanation
Refers to being fickle and unfaithful, casting aside what one had before when something else seems preferable. In this variant, the paired herbs suggest a shift in affection between similar alternatives, emphasizing capricious change of heart.
Variants
- Có bát sứ, tình phụ bát đàn
- Có cam phụ quýt, có người phụ ta
- Có đó bỏ đăng
- Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
- Có lá lốt, tình phụ xương sông
- Có oản phụ xôi
- Có quán, tình phụ cây đa
- Có the quên lụa
- Có trăng phụ đèn
- Có trăng quên đèn
- Có trăng, tình phụ lồng đèn
- Có vả, tình phụ sung
- Có vàng phụ thau
- Tham chanh bỏ khế
- Tham chuông phụ mõ
- Có the quên lụa, có vàng quên thau
- Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
- Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
- Có rau diếp tình phụ xương sông
- Có giăng phụ đèn
- Có trăng nên nỗi phụ đèn
- Có trăng tình phụ lòng đèn
- Có vàng quên thau